capuche

Học thuật
Thân thiện
capuche

Une enfant baisse la capuche de son manteau pour se protéger du vent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • choàng: Một loại dài, thường phần vải rủ xuống phía sau cổ vai, được may liền với áo khoác hoặc áo choàng. dùng để che đầu cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a relevé la capuche de son anorak car il commençait à pleuvoir. (Anh ấy kéo choàng của áo khoác anorak lên trời bắt đầu mưa.)
    • Cette veste est pratique, elle a une capuche amovible. (Chiếc áo khoác này tiện lợi, có một choàng có thể tháo rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être à capuche": choàng (dùng để miêu tả quần áo).
    • Un sweat-shirt à capuche. (Một chiếc áo nỉ choàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Capuchon (danh từ giống đực): Nắp, bịt (ví dụ: nắp bút). Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng thay cho "capuche" nhưng ít phổ biến hơn khi nói về quần áo.
  • Hoodie (từ mượn tiếng Anh, thông dụng): Chỉ loại áo nỉ choàng.
Từ đồng nghĩa
  • Chaperon (danh từ giống đực): trùm đầu (thườngý nghĩa lịch sử hoặc trang phục truyền thống).
Thành ngữ liên quan
capuche

Une enfant baisse la capuche de son manteau pour se protéger du vent.

danh từ giống cái
  1. choàng

Từ gần giống