cabriolet
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xe ngựa hai bánh nhỏ : Một loại xe ngựa nhẹ, có hai bánh, hai chỗ ngồi và một mui che có thể gập lại được. Xe ô tô mui trần : Một kiểu xe ô tô có mui cứng hoặc vải có thể mở ra hoàn toàn để lộ khoang cabin. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the 19th century, a cabriolet was a fashionable way to travel through the park. (Vào thế kỷ 19, một chiếc xe cabriolet là một cách thời thượng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe độc mã nhẹ : Một loại xe ngựa nhẹ, thường chỉ do một con ngựa kéo. Xe ô tô cabriôlê (có mui tháo được) : Một loại xe ô tô mui trần hoặc có mui có thể tháo rời hoặc gấp lại được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ils se promenaient en cabriolet dans la campagne. (Họ đi dạo bằng xe độc mã nhẹ ở vùng quê.) Elle a acheté une nouvelle cabriolet rouge. (Cô ấy đã mua...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A small, light, two-wheeled horse-drawn carriage : A historical vehicle designed for one or two passengers, characterized by its two wheels and a folding hood (top) that can be raised or lowered. 2. A convertible automobile : In modern usage, the term can be applied to a type of car with a folding or retractable roof, though this usage is less common than specific terms lik...
See full definition →