cabriolet

/,kæbriou'lei/
danh từ giống đực
  1. xe độc nhẹ
  2. xe ô cabriôle ( mui tháo được)
  3. ghế tựa tay
  4. trật ( đàn bà đội trật ra phía sau đầu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cabriolet"

cabriolet
Une famille fait une promenade en cabriolet dans la campagne.