cacahouète

Học thuật
Thân thiện
cacahouète

Une cacahouète roule sur le comptoir de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đậu phụng, lạc: Chỉ loại hạt vỏ cứng, mọc dưới đất, thường được rang ăn như một món ăn vặt hoặc dùng để ép dầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai acheté un sachet de cacahouètes salées. (Tôi đã mua một túi đậu phụng/lạc muối.)
    • Elle est allergique aux cacahouètes. ( ấy bị dị ứng với đậu phụng/lạc.)
    • Le beurre de cacahouète est très populaire. ( đậu phụng/lạc rất phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cacahouète" thường được dùngdạng số nhiều (cacahouètes) thường đề cập đến nhiều hạt.
    • Il grignote des cacahouètes en regardant le match. (Anh ấy nhấm nháp đậu phụng/lạc khi xem trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cacahuète (danh từ giống cái): Đâycách viết phổ biến hơn, không chữ 'o'. Cả hai dạng cacahouète cacahuète đều đúng cùng nghĩa.
  • Arachide (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa chính thức khoa học hơn, cũng có nghĩađậu phụng, lạc.
Từ đồng nghĩa
  • Arachide (n.f): đậu phụng, lạc (từ dùng trong văn bản chính thức hoặc khoa học).
  • Pistache de terre (n.f): một cách gọi ít phổ biến hơn, nghĩa đen là "hạt dẻ cười dưới đất".
cacahouète

Une cacahouète roule sur le comptoir de la cuisine.

danh từ giống cái
  1. đậu phụng, lạc

Từ gần giống