cackle
Words Mentioning "cackle"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng cười to, khúc khích, the thé : Một kiểu cười lớn, sắc và không kiểm soát, thường gợi liên tưởng đến tiếng kêu của gà mái. Tiếng kêu cục tác : Âm thanh đặc trưng do gà mái phát ra. Chuyện ba hoa, tầm phào : Lời nói vô nghĩa, lảm nhảm hoặc khoác lác. Động từ : Cười khúc khích, cười the thé : Cười thành tiếng lớn, sắc và thường có vẻ ác ý hoặc buồn cười. Cục tác : Phát r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A loud, sharp, often unpleasant laugh : A laugh that is broken, high-pitched, and suggestive of the sound a hen makes. Noisy, trivial, or foolish talk : Idle chatter or gossip. The characteristic short, sharp sound a hen makes : The sound made by a hen, especially after laying an egg. Verb : To laugh in a loud, sharp, broken manner : To emit a cackle. To make the sharp, broken...
See full definition →