caddie

Không tìm thấy từ "caddie"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người phục dịch, người vác gậy đánh gôn : Một người (thường là thanh thiếu niên hoặc người làm công) có nhiệm vụ mang túi gậy và hỗ trợ người chơi gôn trong một vòng đấu. Đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn) : Cách gọi cũ, thường chỉ những cậu bé làm công việc này. Động từ : Làm caddie, phục dịch (trong môn gôn) : Hành động đảm nhận vai trò của một caddie, tức l...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Em bé xách gậy (cho người chơi gôn) : Người, thường là thanh thiếu niên, được thuê để mang gậy đánh gôn và hỗ trợ người chơi trong một vòng đấu. Xe đẩy hàng : Một chiếc xe nhỏ có bánh xe, được cung cấp tại các siêu thị hoặc cửa hàng tự phục vụ để khách hàng đựng hàng hóa mua sắm. Ví dụ sử dụng Nghĩa trong môn gôn : Le golfeur a engagé un caddie pour le tournoi. (T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who carries a golfer's clubs : A "caddie" is an attendant who carries a golfer's equipment, especially golf clubs, during a round of golf. They may also offer advice on the course. Verb : To work as a caddie : To "caddie" means to perform the duties of a caddie, specifically to carry golf clubs for a player during a game. Examples Noun : The professional golfer's cadd...

See full definition →