caddie

/'kædi/ Cách viết khác : (caddy) /'kædi/
Học thuật
Thân thiện
caddie

A golfer hands a club to his caddie on the fairway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người phục dịch, người vác gậy đánh gôn: Một người (thường thanh thiếu niên hoặc người làm công) nhiệm vụ mang túi gậy hỗ trợ người chơi gôn trong một vòng đấu.
    • Đứa bé vác gậy nhặt bóng (cho người chơi gôn): Cách gọi , thường chỉ những cậu làm công việc này.
  2. Động từ:

    • Làm caddie, phục dịch (trong môn gôn): Hành động đảm nhận vai trò của một caddie, tức là mang túi gậy hỗ trợ cho một người chơi gôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A good caddie can give you advice on which club to use. (Một caddie giỏi có thể cho bạn lời khuyên nên dùng cây gậy nào.)
    • He worked as a caddie at the golf club during the summer. (Anh ấy đã làm caddie tại câu lạc bộ gôn vào mùa .)
  • Động từ:

    • I used to caddie for my father when he played golf. (Tôi từng làm caddie cho bố tôi khi ông ấy chơi gôn.)
    • She caddies professionally on the tour. ( ấy làm caddie chuyên nghiệp trên các giải đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To caddie for someone": Làm caddie cho ai đó.
    • He is caddying for the tournament's top seed. (Anh ấy đang làm caddie cho tay vợt hạt giống số một của giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Caddy (danh từ): Cách viết khác của "caddie", cùng nghĩa.
    • He is looking for a caddy for tomorrow's round. (Anh ấy đang tìm một người vác gậy cho vòng đấu ngày mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Golf attendant: Người phục vụ trong môn gôn.
  • Club carrier: Người mang gậy (nghĩa mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này ngoài cấu trúc "to caddie for someone").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "caddie").

caddie

A golfer hands a club to his caddie on the fairway.

danh từ
  1. người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy nhặt bóng (cho người chơi gôn)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống