caddie

/'kædi/ Cách viết khác : (caddy) /'kædi/
danh từ giống đực
  1. em bé xách gậy (cho người chơi gôn)
  2. xe đẩy hàng (để khách hàng dùngcác cửa hàng tự phục vụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caddie"

caddie
Un client pousse un caddie dans le rayon des fruits et légumes.