caducité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tình trạng vô hiệu
  2. (từ , nghĩa ) tình trạng tàn tạ; tình trạng già yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

caducité
La loi prévoit la caducité de cette clause après cinq ans.