cai quản

Học thuật
Thân thiện
cai quản

Một người quản lý cai quản một nhà kho đầy hàng hóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trông coi điều khiển về mọi mặt: Chỉ hành động chịu trách nhiệm giám sát, quản lý chỉ đạo một tổ chức, một khu vực hoặc một nhóm người, đảm bảo mọi hoạt động diễn ra trật tự theo đúng mục đích.
    • Cai trị, cầm quyền: Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái chỉ việc nắm quyền lãnh đạo, cai trị một vùng lãnh thổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy được giao nhiệm vụ cai quản cả một nhà máy lớn.
    • Người quản lý phải biết cách cai quản nhân viên một cách công bằng hiệu quả.
    • Một khu rừng nguyên sinh cần được cai quản chặt chẽ để bảo vệ hệ sinh thái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cai quản công việc": chỉ đạo theo dõi tiến độ công việc.
    • Anh ấy khả năng cai quản công việc rất tốt áp lực cao.
  • "cai quản gia sản": quản lý, trông nom tài sản lớn (như đất đai, của cải).
    • Gia tộc họ giao cho người con cả cai quản toàn bộ gia sản.
Biến thể từ gần giống
  • Quản lý (động từ): Tổ chức, điều hành công việc, thường mang tính chuyên môn cụ thể hơn.
  • Trông nom (động từ): Chăm sóc, giám sát, thường dùng cho đối tượng nhỏ hoặc cụ thể.
  • Điều hành (động từ): Chỉ đạo các hoạt động để vận hành một hệ thống.
  • Cai trị (động từ): Nắm quyền lãnh đạo kiểm soát một vùng lãnh thổ, quốc gia, thường mang sắc thái quyền lực mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Quản trị: Điều hành, quản lý một tổ chức.
  • Cầm quyền: Nắm giữ thực thi quyền lực.
  • Chủ quản: Làm chủ quản lý (thường dùng trong các cơ quan).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "cai quản" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ hoặc kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Trên bảo dưới không nghe": Thành ngữ này phản ánh tình trạng quản lý kém hiệu quả, người được giao nhiệm vụ không uy tín hoặc năng lực điều hành.
  • "Vắng chủ nhà vọc niêu tôm": Thành ngữ này nói lên sự cần thiết của người ; khi không người trông coi, mọi thứ sẽ trở nên hỗn loạn.
cai quản

Một người quản lý cai quản một nhà kho đầy hàng hóa.

  1. đgt. (H. cai: trông coi; quản: trông nom) Trông coi điều khiển về mọi mặt: Một bọn trẻ con không người cai quản.

Từ gần giống