cai quản

  1. diriger; gérer
    • Cai quản học sinh
      diriger les élèves
    • Cai quản một túc
      gérer un pensionnat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cai quản"

cai quản
Một người quản lý cai quản một nhà kho đầy hàng hóa.