cai sữa

cai sữa

Bà mẹ cai sữa cho em bé bằng cách cho bé ăn cháo từ một chiếc bát nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng cho sữa mẹ hoặc sữa bình: Hành động chấm dứt việc cho trẻ sơ sinh hoặc động vật non sữa mẹ hoặc sữa công thức, chuyển sang chế độ ăn hoàn toàn bằng thức ăn khác.
    • Ngừng sự phụ thuộc vào một thói quen hoặc nguồn nuôi dưỡng : (Nghĩa mở rộng) Hành động từ bỏ, chấm dứt sự lệ thuộc lâu dài vào một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • mẹ quyết định cai sữa cho con khi cháu được 18 tháng tuổi. (Người mẹ quyết định ngừng cho con sữa mẹ khi đứa trẻ được 18 tháng.)
    • Lợn con sẽ được cai sữa chuyển sang ăn cám. (Heo con sẽ được ngừng cho sữa mẹ chuyển sang ăn thức ăn công nghiệp.)
    • Anh ấy đang cố gắng cai sữa thuốc lá. (Anh ấy đang nỗ lực từ bỏ thói quen hút thuốc lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cai sữa đột ngột": ngừng cho một cách nhanh chóng, không giai đoạn chuyển tiếp.

    • Cai sữa đột ngột có thể khiến trẻ khó chịu người mẹ bị căng tức sữa.
  • "cai sữa tự nhiên": để trẻ tự động giảm dần ngừng theo nhu cầu tự nhiên của bản thân.

    • Nhiều mẹ lựa chọn phương pháp cai sữa tự nhiên để giảm căng thẳng cho cả mẹ con.
Biến thể từ gần giống
  • Sự cai sữa (danh từ): quá trình hoặc hành động cai sữa.

    • Sự cai sữa cần được thực hiện một cách kiên nhẫn từ từ.
  • Thời kỳ cai sữa (cụm danh từ): giai đoạn chuyển tiếp từ sữa sang ăn thức ăn khác.

    • Trong thời kỳ cai sữa, trẻ cần được bổ sung đầy đủ dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Dứt sữa: (từ ít dùng hơn) ngừng cho sữa.
  • Bỏ : (thường dùng cho trẻ) tự ngừng việc mẹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cai sữa cho: (cụm động từ) thực hiện việc cai sữa đối với một đối tượng cụ thể.
    • Bác sĩ tư vấn cách cai sữa cho một cách khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Cai sữa tinh thần: (nghĩa bóng) tập cho ai đó tự lập, không còn dựa dẫm vào sự chăm sóc, bảo bọc của người khác.
    • Đã đến lúc bố mẹ phải "cai sữa tinh thần" cho cậu con trai đã trưởng thành.