caille

Không tìm thấy từ "caille"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Chim cút : Loài chim nhỏ, thuộc họ Trĩ, thường sống trên mặt đất và được săn bắt hoặc nuôi lấy thịt và trứng. Ví dụ sử dụng Danh từ : La caille est un oiseau migrateur. (Chim cút là một loài chim di cư.) Nous avons mangé des œufs de caille. (Chúng tôi đã ăn trứng chim cút.) Các cách sử dụng nâng cao "caille coiffée" : (nghĩa bóng, cũ) người phụ nữ đ...

See full definition →