caille

{{caille}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim cay
    • caille coiffée
      người phụ nữ đàng điếm
    • Chaud comme une caille
      nóng
    • l'avoir à la caille
      (thông tục) thất vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caille"

caille
Une caille picore des graines dans un champ.