cairned

Adjective
  1. cácđá hình tháp (đắp để làm kỷ niệm trên các đỉnh núi, hoặc để đánh dấu lối đi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cairned
The hikers followed the cairned trail across the rocky plateau.