caitiff

/'keitif/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh; người hèn nhát
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh; hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

caitiff
A caitiff hides behind a tree while others face the challenge.