caléidoscope

Học thuật
Thân thiện
caléidoscope

Un enfant regarde à travers un caléidoscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kính vạn hoa: Một dụng cụ quang học, thườngmột ống, bên trong chứa các mảnh kính màu các hạt nhỏ. Khi xoay ống nhìn qua một đầu, người xem sẽ thấy những hình mẫu đối xứng đầy màu sắc luôn thay đổi.
    • Sự thay đổi muôn hình vạn trạng: (Nghĩa bóng) Một chuỗi các sự vật, hiện tượng, hay cảnh tượng luôn biến đổi nhanh chóng đa dạng, tạo nên một khung cảnh sinh động phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les enfants adorent regarder dans un caléidoscope. (Trẻ em rất thích nhìn vào kính vạn hoa.)
    • Le défilé de mode était un véritable caléidoscope de couleurs et de textures. (Buổi trình diễn thời trangmột kính vạn hoa thực sự về màu sắc chất liệu.)
    • Sa vie est un caléidoscope d'expériences variées. (Cuộc đời ấymột kính vạn hoa của những trải nghiệm đa dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un caléidoscope d'émotions": Một chuỗi cảm xúc phức tạp thay đổi nhanh chóng.

    • Le film m'a fait vivre un caléidoscope d'émotions. (Bộ phim đã cho tôi trải qua một kính vạn hoa cảm xúc.)
  • "Caléidoscope social/culturel": Dùng để miêu tả một xã hội hoặc nền văn hóa cực kỳ đa dạng phong phú.

    • Cette métropole est un caléidoscope culturel fascinant. (Đại đô thị nàymột kính vạn hoa văn hóa đầy hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kaléidoscope: Cách viết khác, thường được chấp nhận, của từ "caléidoscope".
  • Caléidoscopique (tính từ): tính chất như kính vạn hoa, đa dạng luôn thay đổi.
    • Une vision caléidoscopique de la réalité. (Một cái nhìn kiểu kính vạn hoa về hiện thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Kaleïdoscope (cách viết khác).
  • Mosaïque mouvante (nghĩa bóng): Bức khảm chuyển động.
  • Variété changeante (nghĩa bóng): Sự đa dạng luôn biến đổi.
Thành ngữ liên quan
  • Être un vrai caléidoscope: Là một thứ đó vô cùng phong phú, đa dạng luôn thay đổi hình thái.
    • Son imagination est un vrai caléidoscope. (Trí tưởng tượng của anh ta đúngmột cái kính vạn hoa.)
caléidoscope

Un enfant regarde à travers un caléidoscope.

danh từ giống đực
  1. như kaléidoscope

Từ gần giống