calcination

/,kælsi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
calcination

Le chimiste observe la calcination d'un échantillon dans un four.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nung khô: Quá trình xửnhiệt một chất rắn (thườngkhoáng chất, kim loại hoặc vật liệu) ở nhiệt độ cao, thường trong không khí, để loại bỏ nước, các chất dễ bay hơi, hoặc để gây ra sự phân hủy, thay đổi tính chất hóa học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La calcination du calcaire produit de la chaux vive. (Sự nung khô đá vôi tạo ra vôi sống.)
    • Cette étape de calcination est cruciale dans la fabrication de la céramique. (Giai đoạn nung khô này rất quan trọng trong quy trình sản xuất gốm sứ.)
    • La calcination permet d'éliminer l'eau de cristallisation de nombreux minéraux. (Sự nung khô cho phép loại bỏ nước kết tinh từ nhiều loại khoáng chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soumis à la calcination": được đem đi nung khô.

    • L'échantillon a été soumis à une calcination à 800°C. (Mẫu vật đã được đem đi nung khônhiệt độ 800°C.)
  • "Four de calcination": nung (dùng cho quá trình nung khô).

    • Les matières premières sont introduites dans le four de calcination. (Nguyên liệu thô được đưa vào nung.)
Biến thể từ gần giống
  • Calciner (động từ): nung khô.

    • Il faut calciner le gypse pour obtenir du plâtre. (Phải nung khô thạch cao để thu được vữa.)
  • Calciné, calcinée (tính từ): bị nung khô, bị đốt cháy thành tro.

    • Une terre calcinée par le soleil. (Một vùng đất bị mặt trời thiêu đốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuisson à haute température: nấu/nungnhiệt độ cao.
  • Traitement thermique: xửnhiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này trong tiếng Pháp.)

calcination

Le chimiste observe la calcination d'un échantillon dans un four.

danh từ giống cái
  1. sự nung khô