calcium

Không tìm thấy từ "calcium"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Canxi : Một nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, mềm, ký hiệu là Ca, số nguyên tử 20. Đây là khoáng chất phong phú thứ năm trong vỏ Trái Đất và là thành phần thiết yếu trong cấu trúc xương, răng của hầu hết sinh vật sống. Ví dụ sử dụng Danh từ : Milk is a good source of calcium . (Sữa là một nguồn cung cấp canxi tốt.) The doctor recommended a supplement for c...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Canxi : Một nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, mềm, ký hiệu là Ca, số nguyên tử 20. Nó là một khoáng chất thiết yếu cho sự sống, đặc biệt quan trọng đối với xương, răng và nhiều chức năng sinh học khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le lait est riche en calcium. (Sữa giàu canxi.) Le calcium est nécessaire pour la solidité des os. (Canxi cần thiết cho sự...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A chemical element : Calcium is a soft, silver-white metallic element that is essential for living organisms. It is the fifth most abundant element in the Earth's crust. A vital mineral : In biological contexts, calcium is a crucial mineral for the formation of bones, teeth, and shells, and it plays a key role in cellular processes. Usage Examples Noun : Milk is a good source...

See full definition →