calculability

/,kælkjulə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
calculability

Calculability is essential for solving mathematical problems.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể tính toán được, tính có thể dự đoán được: Chất lượng của một thứ đó có thể được xác định, đo lường hoặc dự đoán một cách chính xác thông qua các phép tính hoặc phương pháp logic. thường đề cập đến khả năng có thể lượng hóa hoặc dự báo kết quả một cách đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The calculability of the project's costs gave the investors confidence. (Tính có thể tính toán được của chi phí dự án đã mang lại sự tự tin cho các nhà đầu .)
    • In science, we often seek the calculability of natural phenomena. (Trong khoa học, chúng ta thường tìm kiếm tính có thể tính toán được của các hiện tượng tự nhiên.)
    • The lack of calculability in human behavior makes sociology a complex field. (Sự thiếu tính có thể dự đoán được trong hành vi con người khiến xã hội học trở thành một lĩnh vực phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong xã hội học quản lý: Khái niệm "calculability" thường được liên kết với sự hợp lý hóa hiệu quả, nơi các kết quả quy trình được thiết kế để có thể đo lường so sánh được.
    • Modern management emphasizes the calculability of worker productivity. (Quản lý hiện đại nhấn mạnh tính có thể tính toán được của năng suất lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculable (adj): Có thể tính toán được, có thể ước tính được.
    • The risks are not easily calculable. (Những rủi ro không dễ dàng tính toán được.)
  • Calculate (v): Tính toán.
  • Calculation (n): Sự tính toán, phép tính.
Từ đồng nghĩa
  • Predictability: Tính có thể dự đoán được.
  • Measurability: Tính có thể đo lường được.
  • Quantifiability: Tính có thể định lượng được.
Từ trái nghĩa
  • Inc calculability: Tính không thể tính toán được.
  • Unpredictability: Tính không thể dự đoán được.
  • Uncertainty: Sự không chắc chắn.
calculability

Calculability is essential for solving mathematical problems.

danh từ
  1. tính có thể đếm được, tính có thể tính được

Từ chứa "calculability"