calculateur

Học thuật
Thân thiện
calculateur

Une personne utilise un calculateur électronique pour résoudre un problème.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Biết tính toán, khéo tính toán: Dùng để mô tả một người khả năng suy nghĩ, lên kế hoạch một cách thận trọng thường lợi ích cá nhân.
    • Toan tính, tính toán: Chỉ thái độ hoặc hành vi được suy nghĩ kỹ lưỡng, không bộc phát, đôi khi mang hàm ý tiêu cực về sự ích kỷ hoặc mưu mô.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người khéo tính toán, người biết tính toán: Chỉ một người đặc điểm như được mô tảtính từ.
    • Máy tính: Một thiết bị điện tử hoặc cơ học dùng để thực hiện các phép tính toán.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très calculateur dans ses relations. (Anh ta rất biết tính toán trong các mối quan hệ của mình.)
    • Son sourire était calculateur. (Nụ cười của ấy đầy toan tính.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un calculateur né. (Hắnmột tay tính toán bẩm sinh.)
    • J'ai besoin d'un calculateur pour résoudre ce problème. (Tôi cần một máy tính để giải quyết vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un esprit calculateur": một đầu óc biết tính toán, một tư duy mưu lược.
    • Elle a un esprit calculateur qui lui permet de toujours anticiper. ( ấy có một đầu óc biết tính toán cho phép luôn dự đoán trước mọi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculatrice (danh từ giống cái): máy tính cầm tay.

    • Ma calculatrice est tombée en panne. (Máy tính cầm tay của tôi bị hỏng rồi.)
  • Calcul (danh từ giống đực): sự tính toán, phép tính.

    • Le calcul mental est un bon exercice. (Tính nhẩmmột bài tập tốt.)
  • Calculer (động từ): tính toán.

    • Il faut calculer le coût total. (Phải tính toán tổng chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Rusé: xảo quyệt, ranh mãnh.
    • Intéressé: vụ lợi, chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân.
  • Danh từ (máy tính):

    • Ordinateur: máy vi tính, máy tính (nói chung).
    • Machine à calculer: máy tính (thiết bị chuyên để tính toán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào trực tiếp liên quan đến từ "calculateur".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "calculateur".

calculateur

Une personne utilise un calculateur électronique pour résoudre un problème.

tính từ
  1. biết tính toán, khéo tính toán
danh từ
  1. người khéo tính toán, người biết tính toán
danh từ giống đực
  1. máy tính
    • Calculateur électronique
      máy tính điện tử
danh từ giống cái
  1. máy (làm) tính