calculateur

tính từ
  1. biết tính toán, khéo tính toán
danh từ
  1. người khéo tính toán, người biết tính toán
danh từ giống đực
  1. máy tính
    • Calculateur électronique
      máy tính điện tử
danh từ giống cái
  1. máy (làm) tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

calculateur
Une personne utilise un calculateur électronique pour résoudre un problème.