calibration

/,kæli'breiʃn/
danh từ
  1. sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...)
  2. sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

calibration
The technician performs a calibration on the digital thermometer.