caliche-topped

Học thuật
Thân thiện
caliche-topped

The geologist examines the caliche-topped desert landscape.

Định nghĩa

Tính từ: - Được phủ trầm tích vôi, bề mặt cứng do cặn vôi: Mô tả bề mặt (thường đất) được bao phủ bởi một lớp caliche, một loại đất hoặc trầm tích cứng, giống như đá, được hình thành từ sự tích tụ nén chặt của canxi cacbonat.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The road was rough and caliche-topped, making the drive very bumpy. (Con đường thô ráp được phủ trầm tích vôi, khiến việc lái xe rất xóc.)
    • They built the house on a caliche-topped hill. (Họ xây ngôi nhà trên một ngọn đồi bề mặt cứng do cặn vôi.)
    • The caliche-topped soil in the region is not ideal for farming. (Loại đất được phủ trầm tích vôi trong vùng không lý tưởng cho canh tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh mô tả địa , địa chất, xây dựng hoặc nông nghiệp để chỉ đặc tính của bề mặt đất.
  • Có thể dùng để mô tả các công trình hoặc con đường được xây dựng trực tiếp trên lớp đất cứng này.
Biến thể từ gần giống
  • Caliche (danh từ): Trầm tích vôi, một lớp đất cứng chứa canxi cacbonat.
  • Calcareous (tính từ): chứa vôi hoặc canxi cacbonat.
  • Hardpan (danh từ): Tầng đất cứng, nén chặt, tương tự như caliche nhưng có thể hình thành từ các vật liệu khác ngoài canxi cacbonat.
Từ đồng nghĩa
  • Lime-crusted: Được phủ một lớp vỏ vôi.
  • Calcrete-topped: Được phủ bằng calcrete (một thuật ngữ khác cho caliche).
Lưu ý
  • "Caliche-topped" một tính từ ghép. Từ chính "caliche" danh từ chỉ loại đất, kết hợp với "topped" (được phủ bề mặt) để tạo thành một tính từ mô tả.
  • Đây không phải một từ phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện trong văn bản kỹ thuật hoặc mô tả chuyên ngành.
caliche-topped

The geologist examines the caliche-topped desert landscape.

Adjective
  1. được phủ trầm tích vôi, một loại đất đóng cặn vôi canxi cacbonat cứng

Từ tương tự