unpaved

/'ʌn'peivd/
Học thuật
Thân thiện
unpaved

The children play on the unpaved road after the rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được lát, không được trải nhựa: Dùng để mô tả một bề mặt, đặc biệt đường hoặc lối đi, không được phủ bằng vật liệu cứng như nhựa đường, tông, đá hoặc gạch.
    • Đường đất, đường tự nhiên: Chỉ con đường bề mặt đất, sỏi, hoặc vật liệu tự nhiên chưa qua xử lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The road to the remote village is still unpaved. (Con đường dẫn đến ngôi làng hẻo lánh vẫn chưa được trải nhựa.)
    • We walked down an unpaved path through the forest. (Chúng tôi đi bộ xuống một con đường mòn không lát đá xuyên qua khu rừng.)
    • The parking lot is unpaved, so it gets muddy when it rains. (Bãi đậu xe không được lát, nên sẽ lầy lội khi trời mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unpaved road": con đường đất, đường không trải nhựa. Đây cụm danh từ phổ biến nhất.

    • Driving on an unpaved road requires more caution. (Lái xe trên một con đường đất đòi hỏi sự thận trọng hơn.)
  • "unpaved surface": bề mặt không được lát.

    • The children played on the unpaved surface of the backyard. (Bọn trẻ chơi trên bề mặt đất không lát của sân sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Paved (adj): Đã được lát, đã được trải nhựa. (Từ trái nghĩa trực tiếp).
    • The new paved highway reduced travel time significantly. (Đường cao tốc mới được trải nhựa đã giảm đáng kể thời gian di chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsurfaced: Không bề mặt cứng.
  • Gravel (khi dùng như tính từ trong ngữ cảnh "gravel road"): Đường sỏi (một loại đường unpaved phổ biến).
  • Dirt (khi dùng như tính từ trong ngữ cảnh "dirt road"): Đường đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'unpaved').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ 'unpaved').

unpaved

The children play on the unpaved road after the rain.

tính từ
  1. không lát (đường)

Từ tương tự