calkin

/'kælkin/
danh từ
  1. móng ngựa đóng mấu sắc; gót giày đóng mấu sắc
  2. mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

calkin
A blacksmith carefully hammers a new calkin onto a horseshoe.