calk

/kɔ:k/
danh từ
  1. mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...)
ngoại động từ
  1. đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày...)
ngoại động từ
  1. đồ lại, can
ngoại động từ
  1. (như) caulk

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "calk"

Từ có nhắc đến "calk"

calk
A blacksmith hammers a calk into a new horseshoe.