calnnishness

/'klæniʃnis/
danh từ
  1. tính chất thị tộc
  2. lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

calnnishness
A family gathers for a traditional meal, demonstrating their strong calnnishness.