clannishness

Noun
  1. lòng trung ành với thị tộc
  2. lòng trung thành với bè đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

clannishness
The small town's clannishness was evident at the annual picnic.