calorisation

Học thuật
Thân thiện
calorisation

Un ouvrier effectue la calorisation d'une pièce métallique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Sự thấm nhôm: Một quy trình xửnhiệt trong luyện kim, trong đó bề mặt của một kim loại (thườngthép hoặc hợp kim) được làm giàu bằng nhôm để tăng khả năng chống oxy hóa chịu nhiệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La calorisation améliore la résistance à la corrosion à haute température. (Sự thấm nhôm cải thiện khả năng chống ăn mònnhiệt độ cao.)
    • Cette pièce a subi un traitement de calorisation. (Chi tiết này đã trải qua một quá trình xửthấm nhôm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procédé de calorisation": quy trình thấm nhôm.
    • Le procédé de calorisation est utilisé pour les pièces de turbines. (Quy trình thấm nhôm được sử dụng cho các chi tiết tuabin.)
Biến thể từ gần giống
  • Caloriser (động từ): thấm nhôm, xử lý bề mặt bằng nhôm.
    • Il faut caloriser cette pièce pour la protéger. (Cần phải thấm nhôm chi tiết này để bảo vệ .)
Từ đồng nghĩa
  • Aluminisation (danh từ giống cái): sự nhôm hóa, sự thấm nhôm (thuật ngữ kỹ thuật tương đương).
calorisation

Un ouvrier effectue la calorisation d'une pièce métallique.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự thấm nhôm

Từ gần giống