calvaire

Học thuật
Thân thiện
calvaire

Un homme prie devant un calvaire en pierre au bord d'un chemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bức thánh giá: Chỉ một tác phẩm nghệ thuật (tranh, tượng) mô tả cảnh Chúa Jesus bị đóng đinh trên cây thập tự, thường được đặtnhững nơi công cộng hoặc trên đồi.
    • Nỗi đau khổ dai dẳng, sự thử thách khủng khiếp: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một giai đoạn hoặc tình huống đau khổ, gian truân kéo dài, giống như cuộc khổ nạn của Chúa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les pèlerins gravissent la colline pour prier devant le calvaire. (Những người hành hương leo lên đồi để cầu nguyện trước bức thánh giá.)
    • Vivre avec cette maladie chronique est un véritable calvaire. (Sống chung với căn bệnh mãn tính nàymột nỗi đau khổ dai dẳng thực sự.)
    • Le calvaire du village est un site historique. (Bức thánh giá trong làngmột di tích lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Monter au calvaire": (nghĩa đen) leo lên đồi nơi đặt bức thánh giá; (nghĩa bóng) trải qua một hành trình đầy đau khổ thử thách.
    • Affronter ces critiques quotidiennes, c'est monter au calvaire chaque matin. (Đối mặt với những lời chỉ trích hàng ngày ấy, giống như leo lên đồi khổ nạn mỗi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Calvairien/Calvairienne (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến đồi Calvary (nơi Chúa Jesus bị đóng đinh).
  • Chemin de croix (danh từ giống đực): đường thánh giá (chặng đường mô tả 14 sự kiện trong cuộc khổ nạn của Chúa); cũng dùng với nghĩa bóng chỉ một chuỗi gian nan.
Từ đồng nghĩa
  • Supplice (danh từ giống đực): sự hành hạ, cực hình.
  • Croix (danh từ giống cái): cây thập tự, thánh giá (nghĩa đen); nỗi khổ đau, gánh nặng (nghĩa bóng).
  • Martyr (danh từ giống đực/cái): người tử đạo; người chịu đau khổ.
Thành ngữ liên quan
  • C'est un vrai calvaire!: Đây đúngmột cực hình!/Thật là khổ sở!
    • Attendre des heures sous la pluie, c'est un vrai calvaire! (Chờ đợi hàng giờ dưới mưa, thật là một cực hình!)
calvaire

Un homme prie devant un calvaire en pierre au bord d'un chemin.

danh từ giống đực
  1. bức thánh giá
  2. nỗi đau khổ dai dẳng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "calvaire"