clavier

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) bàn phím
  2. vòng đeo chìa khóa
  3. bàn chữ (ở máy chữ)
  4. (nghĩa bóng) tầm, phạm vi
    • Le clavier d'une voix
      tầm của tiếng nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "clavier"

Từ có nhắc đến "clavier"

clavier
La pianiste joue une mélodie sur le clavier.