calves

/kɑ:f/
danh từ, số nhiều calves
  1. con
    • cow in (with) calf
      chửa
  2. da (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin)
  3. thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)
  4. trẻ con
  5. anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo
  6. tảng băng nỗi

Idioms

  • to eat the calf in the cow's belly
    chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên
  • to kill the fatted calf for
    vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về)
  • to worship the golden calf
    thờ phụng đồng tiền
danh từ, số nhiều calves
  1. bắp chân
  2. phần phủ bắp chân (của tất dài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

calves
A farmer feeds the calves in the barn.