calvinisme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Giáo lý Can-vanh: Một hệ thống thần học và giáo hội Cơ Đốc giáo, được phát triển bởi nhà cải cách tôn giáo người Pháp Jean Calvin và những người theo ông, nhấn mạnh vào quyền tối thượng của Chúa, sự tiền định và đức tin là phương tiện duy nhất để được cứu rỗi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le calvinisme s'est répandu en Europe au XVIe siècle. (Giáo lý Can-vanh đã lan rộng khắp châu Âu vào thế kỷ XVI.)
- Il étudie l'influence du calvinisme sur la pensée économique. (Anh ấy nghiên cứu ảnh hưởng của giáo lý Can-vanh đối với tư tưởng kinh tế.)
- Le calvinisme diffère du luthéranisme sur plusieurs points doctrinaux. (Giáo lý Can-vanh khác với giáo lý Luther trên một số điểm thần học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Les principes du calvinisme": Các nguyên tắc của giáo lý Can-vanh.
- Cette œuvre reflète les principes stricts du calvinisme. (Tác phẩm này phản ánh các nguyên tắc nghiêm ngặt của giáo lý Can-vanh.)
"L'éthique calviniste": Đạo đức theo giáo lý Can-vanh, thường liên quan đến sự chăm chỉ và tiết kiệm.
- On attribue souvent à l'éthique calviniste un rôle dans le développement du capitalisme. (Người ta thường cho rằng đạo đức theo giáo lý Can-vanh đóng một vai trò trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.)
Biến thể và từ gần giống
Calviniste (danh từ/ tính từ): Người theo giáo lý Can-vanh / (thuộc về) giáo lý Can-vanh.
- Une communauté calviniste. (Một cộng đồng theo giáo lý Can-vanh.)
Calvinien, calvinienne (tính từ): (Thuộc về) Jean Calvin hoặc giáo lý của ông.
- La théologie calvinienne. (Thần học Can-vanh.)
Từ đồng nghĩa
- Théologie réformée: Thần học Cải cách (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm giáo lý Can-vanh).
- Protestantisme réformé: Đạo Tin Lành Cải cách.
Các cụm từ liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ này)
danh từ giống đực
- (tôn giáo) giáo lý Can-vanh