cam phận

  1. accepter son sort avec résignation
    • Không cam phận làm nô lệ
      ne pas accepter avec résignation son sort d'esclave

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cam phận"

cam phận
Người nông dân cam phận với cuộc sống lam lũ của mình.