cam thảo

  1. dt. (H. cam: ngọt; thảo; cỏ) Loài cây thuộc họ đậu, rễ vị ngọt, dùng làm thuốc: Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cam thảo"

cam thảo
Một người đang ngâm rễ cam thảo trong một cốc nước nóng.