cam thảo

Học thuật
Thân thiện
cam thảo

Một người đang ngâm rễ cam thảo trong một cốc nước nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ Đậu (Fabaceae), rễ vị ngọt, thường được sử dụng làm thuốc trong y học cổ truyền: "cam thảo" tên một loại dược liệu quen thuộc, nguồn gốc từ rễ cây cam thảo.
    • Vị thuốc được chế biến từ rễ cây cam thảo: "cam thảo" còn chỉ chính phần rễ đã phơi hoặc sấy khô dùng để làm thuốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rễ cam thảo thường được thêm vào các thang thuốc Bắc để điều hòa vị thuốc.
    • Ông lang hái cam thảo mọc hoang trên đồi.
    • Vị ngọt của cam thảo khác với vị ngọt của đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cam thảo bắc": thường dùng để chỉ loại cam thảo nguồn gốc từ Trung Quốc, được dùng phổ biến trong đông y.

    • Thang thuốc này cần một chút cam thảo bắc.
  • "cam thảo nam": chỉ các loại cây cỏ bản địa của Việt Nam vị ngọt tương tự, đôi khi dùng thay thế, như cây cỏ ngọt.

    • quê, tôi hay dùng cam thảo nam nấu nước uống mát.
Biến thể từ liên quan
  • Cam thảo đất (danh từ): tên gọi khác của một số loại cây vị ngọt, cũng dùng làm thuốc.
  • Cao cam thảo (danh từ): chế phẩm đặc từ dịch chiết cam thảo.
  • Viên cam thảo (danh từ): kẹo hoặc chế phẩm dạng viên làm từ tinh chất cam thảo.
Từ đồng nghĩa
  • Cam thảo bắc: (từ chuyên ngành) chỉ chính xác loài hoặc .
  • Cam thảo dây: (tên gọi khác) chỉ một số loài dây leo rễ vị ngọt.
  • Cam thảo nam: (từ thông dụng) chỉ các vị thuốc nam vị ngọt tương tự.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo": (thơ, Hồ Xuân Hương) ý nói đến hương vị ngọt ngào, đậm đà khó quên, ví như vị cam thảo. Thường dùng để diễn tả kỷ niệm ngọt ngào.
    • Câu thơ "Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo" gợi nhớ một tình cảm sâu đậm.
cam thảo

Một người đang ngâm rễ cam thảo trong một cốc nước nóng.

  1. dt. (H. cam: ngọt; thảo; cỏ) Loài cây thuộc họ đậu, rễ vị ngọt, dùng làm thuốc: Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo (HXHương).