camarilla

danh từ giống cái
  1. (sử học) cận thần (của vua Tây Ban Nha)
  2. bè phái lộng quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "camarilla"

camarilla
Le roi écoute les conseils de sa camarilla dans la salle du trône.