cambium

/'kæmbiəm/
Học thuật
Thân thiện
cambium

The student examines the cambium layer in a tree cross-section.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng phát sinh, tượng tầng: Trong thực vật học, "cambium" một lớp mỏng, gồm các tế bào khả năng phân chia, nằm giữa gỗ (xylem) libe (phloem) ở thân rễ cây thân gỗ. Lớp này chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng thứ cấp, tạo ra gỗ mới về phía trong libe mới về phía ngoài, làm thân cây to ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cambium is essential for the tree's growth in diameter. (Tầng phát sinh rất cần thiết cho sự phát triển về đường kính của cây.)
    • Damage to the cambium can hinder the tree's ability to transport nutrients. (Tổn thương đến tượng tầng có thể cản trở khả năng vận chuyển chất dinh dưỡng của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vascular cambium": tầng phát sinh mạch. Đây thuật ngữ chính xác hơn để chỉ lớp "cambium" tạo ra gỗ libe.

    • The vascular cambium produces secondary xylem and phloem. (Tầng phát sinh mạch tạo ra gỗ thứ cấp libe thứ cấp.)
  • "Cork cambium" (phellogen): tầng phát sinh bần. Một loại phát sinh khác, tạo ra lớp bần (vỏ cây) bảo vệ bên ngoài.

    • Unlike the vascular cambium, the cork cambium produces protective outer bark. (Không giống như tầng phát sinh mạch, tầng phát sinh bần tạo ra lớp vỏ bảo vệ bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Cambial (tính từ): thuộc về tầng phát sinh.
    • Cambial activity is highest during the growing season. (Hoạt động của tầng phát sinh cao nhất trong mùa sinh trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Meristem: phân sinh (một thuật ngữ rộng hơn chỉ thực vật tế bào phân chia, trong đó "cambium" một loại phân sinh thứ cấp).
  • Lateral meristem: phân sinh bên (cách gọi khác của "cambium" dựa trên vị trí chức năng của ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

cambium

The student examines the cambium layer in a tree cross-section.

danh từ
  1. (thực vật học) tầng phát sinh gỗ, tượng tầng