camera-man

/'kæmərəmæn/
danh từ
  1. người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh
  2. nhà quay phim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "camera-man"

camera-man
A camera-man sets up his tripod on the city sidewalk.