campement

danh từ giống đực
  1. sự đóng quân, sự cắm trại
  2. trại
    • Un campement bien organisé
      một trại tổ chức tốt
  3. nơi trạm trú
  4. (quân sự) đội tiền trạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "campement"

campement
Un groupe installe son campement près d'un lac de montagne.