trại

  1. (cũng như trại lính) caserne.
  2. camp; campement; colonie.
    • Trại hướng đạo sinh
      campement des scouts
    • Lửa trại
      feux de camp.
  3. ferme; hacienda (en Amérique latine),
    • Trại chăn nuôi
      ferme d'élevage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trại
Một nhóm bạn trẻ đang cắm trại bên bờ suối.