can đảm

adj
  1. Courageous
    • can đảm chịu nỗi đau thương
      to endure the grief courageously
    • em bé can đảm dám đi đêm một mình
      the little boy is very courageous, he does not mind going by himself in the dark
noun
  1. Courage
    • "Chúng ta đầy đủ sức mạnh, can đảm thông minh để xây dựng cuộc sống mới của mình"
      we have enough strength, courage and intelligence to build for ourselves a new life
can đảm
Em bé can đảm, dám đi đêm một mình.