canaliser

ngoại động từ
  1. thông dòng (một con sông, cho thuyền bè qua lại được)
  2. đào kênh (ở một vùng)
  3. dồn về một hướng
    • Canaliser les spectatuers
      dồn người xem về một hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa