cancanier

Học thuật
Thân thiện
cancanier

Une femme ignore un cancanier qui chuchote derrière son dos.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay đặt điều nói xấu: Dùng để mô tả một người thói quen hoặc tính cách thích bịa đặt, phao tin đồn nhảm hoặc nói những điều xấu về người khác một cách ác ý.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hay đặt điều nói xấu: Chỉ một người (nam) hành vi thường xuyên đặt điều, nói xấu người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très cancanier, il ne cesse de colporter des ragots. (Anh ta rất hay đặt điều nói xấu, anh ta không ngừng loan truyền những tin đồn nhảm.)
    • Elle évite les voisins cancaniers. ( ấy tránh những người hàng xóm hay đặt điều nói xấu.)
  • Danh từ:

    • Méfie-toi de lui, c'est un cancanier. (Hãy coi chừng hắn ta, đómột kẻ hay đặt điều nói xấu.)
    • Les cancaniers du village répandent toutes sortes de fausses nouvelles. (Những kẻ hay đặt điều nói xấu trong làng lan truyền đủ mọi thứ tin tức giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel cancanier": bản tính hay đặt điều nói xấu.

    • Elle est d'un naturel cancanier, il ne faut pas tout lui répéter. (Cô ta bản tính hay đặt điều nói xấu, không nên kể lại mọi chuyện cho cô ta.)
  • "Tenir des propos cancanier": Nói ra những lời lẽ đặt điều, nói xấu.

    • Il tient souvent des propos cancaniers sur ses collègues. (Hắn ta thường nói ra những lời đặt điều nói xấu về đồng nghiệp của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cancanière (danh từ giống cái): Người phụ nữ hay đặt điều nói xấu.

    • Cette vieille cancanière sait tout sur tout le monde. ( già hay đặt điều nói xấu đó biết mọi chuyện về tất cả mọi người.)
  • Cancan (danh từ giống đực): Tin đồn nhảm, chuyện ngồi lê đôi mách.

    • Il ne faut pas prêter attention à ces cancans. (Không nên để ý đến những chuyện ngồi lê đôi mách đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Médisant(e): Hay nói xấu, hay gièm pha.
  • Commère (thường dùng cho nữ): Người đàn bà hay ngồi lê đôi mách.
  • Potinier/Potinière: Người thích chuyện gẫu, tin vặt.
Các cụm từ liên quan
  • Faire des cancans: Bịa chuyện, ngồi lê đôi mách.

    • Arrête de faire des cancans sur les autres. (Đừng bịa chuyện nói xấu người khác nữa.)
  • Colporter des cancans: Loan truyền tin đồn nhảm.

    • Elle passe son temps à colporter des cancans dans le quartier. ( ta dành thời gian loan truyền tin đồn nhảm trong khu phố.)
Thành ngữ liên quan
  • Vivre de cancans et de calomnies: Sống bằng chuyện đặt điều vu khống.
    • Ce journaliste vit de cancans et de calomnies. (Nhà báo đó sống bằng chuyện đặt điều vu khống.)
cancanier

Une femme ignore un cancanier qui chuchote derrière son dos.

tính từ
  1. hay đặt điều nói xấu
danh từ giống đực
  1. người hay đặt điều nói xấu

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cancanier"