cancan

/'kænkæn/
danh từ giống đực
  1. lời đồn đại ác hiểm; lời nói xấu
  2. điệu nhảy căngcăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cancan"

cancan
Une femme danse le cancan dans un cabaret.