candelabrum

/,kændi'lɑ:brəm/
danh từ, số nhiều candelabra
  1. cây đèn nến; chúc đài
  2. cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

candelabrum
A tall silver candelabrum holds three lit candles on the dining table.