candidacy

/'kændidəsi/
Học thuật
Thân thiện
candidacy

She announced her candidacy for mayor at a community event.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ứng cử, tư cách ứng cử: Trạng thái hoặc điều kiện của một người chính thức ứng viên cho một vị trí, chức vụ, đặc biệt trong một cuộc bầu cử chính trị.
    • Sự đề cử, sự được đề xuất: Việc được đề xuất hoặc xem xét cho một vị trí, giải thưởng, hoặc cơ hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She announced her candidacy for mayor last week. ( ấy đã tuyên bố sự ứng cử của mình cho chức thị trưởng vào tuần trước.)
    • His candidacy was supported by many young voters. (Tư cách ứng cử của ông ấy được nhiều cử tri trẻ ủng hộ.)
    • The committee will review all candidacies for the scholarship. (Ủy ban sẽ xem xét tất cả các đề cử cho học bổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to announce/declare one's candidacy": tuyên bố, công bố sự ứng cử của mình.

    • The senator declared his candidacy for the presidency. (Thượng nghị sĩ đã tuyên bố sự ứng cử của ông cho chức tổng thống.)
  • "to withdraw one's candidacy": rút lui khỏi cuộc đua, hủy bỏ sự ứng cử.

    • Due to health reasons, he was forced to withdraw his candidacy. ( lý do sức khỏe, ông buộc phải rút lui khỏi cuộc đua.)
  • "candidacy for a position/award": sự ứng cử/đề cử cho một vị trí/giải thưởng.

    • Her candidacy for the leadership role is very strong. (Sự ứng cử của ấy cho vai trò lãnh đạo rất mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Candidate (n): ứng viên, người ứng cử.

    • There are three candidates for the job. ( ba ứng viên cho công việc này.)
  • Candidature (n): (cách dùng phổ biến hơntiếng Anh-Anh) sự ứng cử, tư cách ứng viên. Nghĩa tương đương với "candidacy".

    • He put forward his candidature for the committee. (Ông ấy đã đưa ra sự ứng cử của mình cho ủy ban.)
Từ đồng nghĩa
  • Nomination: sự đề cử, sự chỉ định.
  • Application: sự nộp đơn, sự ứng tuyển (thường dùng cho việc làm, học bổng).
  • Running: sự tranh cử (thường dùng trong bầu cử chính trị).
candidacy

She announced her candidacy for mayor at a community event.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ứng cử

Từ đồng nghĩa