canh gác

  1. đg. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. Canh gác kho tàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

canh gác
Người lính canh gác cổng doanh trại vào ban đêm.