canh giữ

Học thuật
Thân thiện
canh giữ

Người lính canh giữ cổng thành vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Canh gác giữ gìn, bảo vệ một cách cảnh giác: Hành động trông coi, theo dõi bảo vệ một người, một vật hoặc một khu vực nào đó để ngăn chặn sự xâm nhập, tấn công hoặc mất mát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ đội nhiệm vụ canh giữ biên giới của Tổ quốc. (Quân đội nhiệm vụ bảo vệ biên cương của đất nước.)
    • Người lính gác đang nghiêm túc canh giữ cổng doanh trại. (Người lính canh đang nghiêm túc trông coi cổng trại.)
    • Chú chó trung thành canh giữ ngôi nhà suốt đêm. (Con chó trung thành bảo vệ ngôi nhà suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canh giữ nghiêm ngặt": bảo vệ với sự cảnh giác cao độ, không cho phép bất kỳ sơ hở nào.

    • Kho khí được canh giữ nghiêm ngặt bởi nhiều lớp bảo vệ. (Kho khí được bảo vệ chặt chẽ bởi nhiều tầng an ninh.)
  • "canh giữ cẩn mật": trông coi, bảo vệ một cách kín đáo, mật.

    • Các đặc vụ được bố trí để canh giữ cẩn mật nhân vật quan trọng. (Các điệp viên được bố trí để bảo vệ mật cho nhân vật quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Canh gác (động từ): đứng gác, quan sát bảo vệ tại một vị trí cố định.

    • Anh ấy nhiệm vụ canh gácchốt tiền tiêu. (Anh ta nhiệm vụ đứng gácđồn tiền tiêu.)
  • Bảo vệ (động từ): giữ cho được an toàn, không bị xâm hại (nghĩa rộng hơn, có thể không bao hàm nghĩa "canh" - quan sát cảnh giác).

    • Công việc của anh ấy bảo vệ tài sản cho công ty. (Công việc của anh ta giữ gìn tài sản cho công ty.)
  • Trông nom (động từ): chăm sóc, coi sóc (thường mang tính nhẹ nhàng hơn, ít nhấn mạnh vào sự cảnh giác).

    • cụ trông nom đám trẻ trong xóm. ( lão coi sóc trẻ trong xóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Gìn giữ: giữ cho được nguyên vẹn, lâu dài (thường dùng cho truyền thống, của cải).
  • Phòng thủ: chống lại sự tấn công từ bên ngoài (thiên về quân sự, chiến lược).
  • Giám sát: theo dõi, kiểm soát hoạt động của ai đó hoặc cái đó.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: không quan tâm, không chăm sóc, bảo vệ.
  • Buông lỏng: không quản lý, kiểm soát chặt chẽ.
  • Xâm phạm: hành động chống lại sự canh giữ, vi phạm vào khu vực được bảo vệ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Canh giữ như giữ vàng": canh giữ một cách rất cẩn thận, quý trọng như giữ vàng.

    • Ông ấy canh giữ bộ sưu tập sách quý như giữ vàng. (Ông ta bảo vệ bộ sưu tập sách quý một cách hết sức cẩn thận.)
  • "Kẻ canh giữ ngục tù": người nhiệm vụ trông coi, kiểm soát nhân (thường mang sắc thái tiêu cực).

    • Trong câu chuyện, hắn ta đóng vai kẻ canh giữ ngục tù tàn ác. (Trong câu chuyện, hắn đóng vai người gác ngục độc ác.)
canh giữ

Người lính canh giữ cổng thành vào ban đêm.

  1. đgt. Canh gác giữ gìn: Canh giữ kho báu.