canh ti

  1. (vulg.) se cotiser
    • Người ta canh ti nhau để mua một món quà tặng
      on se cotise pour acheter un cadeau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "canh ti"

canh ti
Cả nhóm canh ti lại để mua một chiếc bánh sinh nhật thật to.