canolize

/'kænəlaiz/ Cách viết khác : (canolise) /'kænəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đào kênh, thông dòng: Hành động tạo ra một con kênh hoặc làm cho một con sông có thể cho thuyền qua lại được.
    • (Nghĩa bóng) Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định: Hành động dẫn dắt, tập trung hoặc điều khiển một cái đó (như năng lượng, nỗ lực, dòng chảy) theo một con đường hoặc hướng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The engineers plan to canolize the river to improve transportation. (Các kỹ sư lên kế hoạch thông dòng con sông để cải thiện giao thông.)
    • The government's policy aims to canolize public investment into key infrastructure projects. (Chính sách của chính phủ nhằm hướng đầu công vào các dự án cơ sở hạ tầng trọng yếu.)
    • Her role is to canolize the team's creativity towards a common goal. (Vai trò của ấy đặt hướng đi cho sự sáng tạo của nhóm hướng tới một mục tiêu chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To canolize efforts/resources": Tập trung nỗ lực/nguồn lực.
    • We need to canolize all our resources to solve this crisis. (Chúng ta cần tập trung mọi nguồn lực để giải quyết cuộc khủng hoảng này.)
  • "To canolize a discussion": Định hướng một cuộc thảo luận.
    • The moderator tried to canolize the debate away from personal attacks. (Người điều phối cố gắng định hướng cuộc tranh luận tránh xa những cuộc tấn công cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Canolization (danh từ): Sự đào kênh; sự dẫn dắt, sự tập trung vào một hướng.
    • The canolization of the river boosted trade. (Việc thông dòng con sông đã thúc đẩy thương mại.)
    • The canolization of funds into research is essential. (Việc tập trung quỹ vào nghiên cứu rất cần thiết.)
  • Canal (danh từ): Con kênh, con đào.
    • The Suez Canal is a vital shipping route. (Kênh đào Suez một tuyến đường vận tải biển quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Channel (động từ): Dẫn dắt, chuyển hướng (năng lượng, nỗ lực).
  • Direct (động từ): Chỉ đạo, hướng dẫn.
  • Conduct (động từ): Dẫn, truyền dẫn.
  • Focus (động từ): Tập trung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

ngoại động từ
  1. đào kênh
  2. thông dòng (sông, cho thuyền qua lại được
  3. (nghĩa bóng) hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định

Từ gần giống